👩‍🏫
Tiếng Anh Cô Dung
Ngân Hàng Từ Vựng Sư Phạm • Stealth Vocabulary & Pronunciation Engine

Từ Điển Chuyên Sâu, Phonics & Đánh Giá Phát Âm

Tách âm tiết, phân tích biến thể ngữ pháp, luyện nói đối chiếu Microphone rubric 3 tiêu chí và cơ chế ẩn từ giãn cách Spaced Repetition (SRS).

Danh hiệu hiện tại: ⭐ 0 sao
🌱
Tân Binh Học Ngữ
Đã chinh phục: 0 từ vựng
🔍
Từ loại:
Khối lớp:
Vừa (KET_A2) noun

hobby

/ˈhɒbi/
sở thích, thú vui lúc rảnh rỗi

"What is your hobby? - I enjoy collecting stamps."

↳ Sở thích của bạn là gì? - Mình rất thích sưu tầm tem thư.

Vừa (KET_A2) adjective

creative

/kriˈeɪtɪv/
sáng tạo, có óc tưởng tượng phong phú

"My daughter is very creative. She can make new things easily."

↳ Con gái tôi rất sáng tạo. Bé có thể tự làm những món đồ mới rất dễ dàng.

Vừa (KET_A2) noun

gardening

/ˈɡɑːdnɪŋ/
việc làm vườn, sở thích trồng trọt

"Gardening gives us plants, flowers and fresh vegetables."

↳ Làm vườn mang lại cho chúng ta cây xanh, hoa tươi và rau sạch.

Vừa (KET_A2) noun

dollhouse

/ˈdɒlhaʊs/
ngôi nhà búp bê (mô hình nhà nhỏ)

"She enjoys building dollhouses in her free time."

↳ Cô ấy thích tự lắp ráp những ngôi nhà búp bê vào thời gian rảnh.

Vừa (KET_A2) verb

collect

/kəˈlekt/
sưu tầm, gom nhặt, thu thập

"She loves collecting old comic books."

↳ Cô bé rất yêu thích việc sưu tầm những cuốn truyện tranh cổ.

Vừa (KET_A2) verb

enjoy

/ɪnˈdʒɔɪ/
thích thú, thưởng thức, tận hưởng

"She enjoys listening to English songs after school."

↳ Bạn ấy thích nghe nhạc tiếng Anh sau giờ tan trường.

Vừa (KET_A2) noun

cartoon

/kɑːˈtuːn/
phim hoạt hình

"Children like watching funny cartoons on Saturday morning."

↳ Trẻ nhỏ rất thích xem phim hoạt hình hài hước vào sáng thứ Bảy.

Vừa (KET_A2) adjective

delicious

/dɪˈlɪʃəs/
ngon miệng, thơm ngon

"Emily makes delicious cookies every Sunday."

↳ Emily nướng những chiếc bánh quy thơm phức vào mỗi Chủ nhật.

Vừa (KET_A2) verb phrase

keep fit

/kiːp fɪt/
giữ vóc dáng cân đối, duy trì cơ thể khỏe mạnh

"My mum does exercise every day to keep fit."

↳ Mẹ tôi tập thể dục mỗi ngày để giữ vóc dáng thon gọn và khỏe mạnh.

Vừa (KET_A2) noun

suncream

/ˈsʌnkriːm/
kem chống nắng

"Wear a hat and use suncream when you go out in hot weather."

↳ Hãy đội mũ và thoa kem chống nắng khi đi ra ngoài trời nắng gắt.

Vừa (KET_A2) noun

sunburn

/ˈsʌnbɜːn/
cháy nắng, vết bỏng rát do nắng

"Looking after your skin prevents painful sunburn."

↳ Chăm sóc làn da sẽ giúp bạn tránh bị bỏng rát do cháy nắng.

Vừa (KET_A2) adjective

overweight

/ˌəʊvəˈweɪt/
thừa cân, béo phì

"Eating too much fried food and doing little exercise can make you overweight."

↳ Ăn quá nhiều đồ chiên và lười vận động có thể khiến bạn bị thừa cân.

Vừa (KET_A2) noun

disease

/dɪˈziːz/
bệnh tật, căn bệnh

"A healthy lifestyle helps prevent heart diseases."

↳ Lối sống lành mạnh giúp phòng ngừa các bệnh về tim mạch.

Vừa (KET_A2) noun

energy

/ˈenədʒi/
năng lượng, sức lực dồi dào

"Breakfast gives your body energy for school and other activities."

↳ Bữa sáng cung cấp năng lượng dồi dào cho cơ thể để học tập và sinh hoạt.

Vừa (KET_A2) verb phrase

skip breakfast

/skɪp ˈbrekfəst/
bỏ bữa sáng, nhịn ăn sáng

"Students who skip breakfast often feel tired and cannot concentrate."

↳ Học sinh bỏ bữa sáng thường cảm thấy mỏi mệt và khó tập trung.

Vừa (KET_A2) noun phrase

dim light

/dɪm laɪt/
ánh sáng yếu, ánh sáng mờ lờ nhờ

"Do not read books in dim light because it hurts your eyes."

↳ Đừng đọc sách trong ánh sáng lờ mờ vì sẽ làm tổn hại đến mắt bạn.

Vừa (KET_A2) verb phrase

stay up late

/steɪ ʌp leɪt/
thức khuya, đi ngủ muộn

"It is not good to stay up late before school days."

↳ Thức khuya trước những ngày đi học là thói quen không tốt.

Vừa (KET_A2) noun

vegetable

/ˈvedʒtəbl/
rau củ quả

"Carrots and tomatoes are vegetables that are rich in vitamins."

↳ Cà rốt và cà chua là những loại rau củ chứa nhiều vitamin bổ dưỡng.

Vừa (KET_A2) adverb

regularly

/ˈreɡjələli/
đều đặn, thường xuyên theo cữ

"To stay healthy, do exercise regularly."

↳ Để giữ gìn sức khỏe dẻo dai, hãy tập thể dục đều đặn.

Vừa (KET_A2) noun

community service

/kəˌmjuːnəti ˈsɜːvɪs/
lao động công ích, dịch vụ vì cộng đồng

"Students do community service by cleaning up local parks."

↳ Học sinh tham gia lao động công ích bằng việc dọn dẹp các công viên địa phương.

Vừa (KET_A2) noun

benefit

/ˈbenɪfɪt/
lợi ích, điều tốt đẹp đem lại

"Community service is the work you do for the benefit of the community."

↳ Công việc vì cộng đồng là những việc làm vì lợi ích chung của xã hội.

Vừa (KET_A2) noun

organization

/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/
tổ chức, hội, cơ quan đoàn thể

"Our organization helps homeless children by giving them food and clothes."

↳ Tổ chức của chúng tôi giúp đỡ trẻ em vô gia cư bằng việc trao tặng thức ăn và quần áo.

Vừa (KET_A2) adjective

homeless

/ˈhəʊmləs/
vô gia cư, không có nhà cửa nơi ở

"The volunteers provide warm shelter for homeless people in winter."

↳ Các tình nguyện viên đem lại nơi ở ấm áp cho những người vô gia cư vào mùa đông.

Vừa (KET_A2) noun

environment

/ɪnˈvaɪrənmənt/
môi trường sống tự nhiên

"This youth group plants trees and protects the local environment."

↳ Nhóm thanh niên này trồng thêm cây xanh và tích cực bảo vệ môi trường địa phương.

Vừa (KET_A2) verb

donate

/dəʊˈneɪt/
quyên góp, ủng hộ, hiến tặng (tiền, máu, vật phẩm)

"My brother goes to the hospital to donate blood every six months."

↳ Anh trai tôi đến bệnh viện hiến máu định kỳ 6 tháng một lần.

Vừa (KET_A2) noun phrase

nursing home

/ˈnɜːsɪŋ həʊm/
viện dưỡng lão, nhà an dưỡng người cao tuổi

"We visited the nursing home to help elderly people last Sunday."

↳ Chủ nhật tuần trước chúng tôi đã ghé thăm viện dưỡng lão để chăm sóc các cụ già.

Vừa (KET_A2) adjective

elderly

/ˈeldəli/
cao tuổi, lớn tuổi (cách nói lịch sự thay cho old)

"Students help elderly neighbors carry heavy shopping bags."

↳ Học sinh giúp đỡ những người hàng xóm cao tuổi xách túi đồ nặng.

Vừa (KET_A2) verb / noun

volunteer

/ˌvɒlənˈtɪə(r)/
làm tình nguyện; người tình nguyện viên

"At Green School, students volunteer every Saturday morning."

↳ Tại trường Green School, các bạn học sinh đi làm tình nguyện vào mỗi sáng thứ Bảy.

Vừa (KET_A2) noun

orphanage

/ˈɔːfənɪdʒ/
trại trẻ mồ côi

"Did you visit an orphanage last summer to teach English to children?"

↳ Mùa hè năm ngoái bạn có đến trại mồ côi để dạy tiếng Anh cho các em nhỏ không?

Vừa (KET_A2) noun phrase

mountain village

/ˈmaʊntɪn ˈvɪlɪdʒ/
bản làng miền núi, thôn xóm vùng cao

"They collected books and warm clothes for children in a remote mountain village."

↳ Các bạn đã quyên góp sách vở và áo ấm cho trẻ em tại một bản làng miền núi xa xôi.

Vừa (KET_A2) verb / noun

plant

/plɑːnt/
trồng (cây); thực vật, cây cảnh

"We planted trees in the school garden last Friday."

↳ Chúng tôi đã trồng thêm nhiều cây xanh trong khuôn viên trường vào thứ Sáu vừa rồi.

Vừa (KET_A2) noun phrase

unpaid work

/ʌnˈpeɪd wɜːk/
công việc không nhận thù lao (công việc tình nguyện)

"Community service is unpaid work that brings immense happiness to others."

↳ Lao động cộng đồng là công việc không nhận lương mang lại niềm vui to lớn cho mọi người.

Vừa (KET_A2) noun

rubbish

/ˈrʌbɪʃ/
rác thải, đồ bỏ đi

"Please put the rubbish into the bin to keep our playground clean."

↳ Xin vui lòng bỏ rác vào thùng để giữ sân chơi luôn sạch đẹp.

Khó (STARTERS) noun

school bag

/ˈskuːl bæɡ/
cặp sách, ba lô đi học

"I put my new English book into my school bag."

↳ Em để quyển sách tiếng Anh mới vào cặp sách của mình.

Khó (STARTERS) noun

pencil case

/ˈpensl keɪs/
hộp bút, túi đựng bút

"My pencil case has three blue pens and an eraser."

↳ Hộp bút của em có 3 cây bút bi xanh và một cục tẩy.

Khó (STARTERS) noun

computer room

/kəmˈpjuːtə ruːm/
phòng máy tính, phòng tin học

"We study IT in the computer room on Thursday."

↳ Chúng em học môn Tin học ở phòng máy tính vào thứ Năm.

Vừa (KET_A2) noun

acne

/ˈækni/
mụn trứng cá (vấn đề da liễu tuổi dậy thì)

"Washing your face twice daily helps prevent acne."

↳ Rửa mặt hai lần mỗi ngày giúp ngăn ngừa mụn trứng cá.

Khó (PET_B1) noun phrase

pedestrian zone

/pəˈdestriən zəʊn/
tuyến phố đi bộ, khu vực dành cho người đi bộ

"The city center is now a pedestrian zone."

↳ Khu trung tâm thành phố bây giờ là phố đi bộ.

Khó (FCE_B2) noun

carbon footprint

/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
dấu chân carbon (lượng khí thải nhà kính cá nhân/đô thị)

"Using solar power drastically reduces our household carbon footprint."

↳ Sử dụng năng lượng mặt trời giúp giảm đáng kể dấu chân carbon của gia đình chúng ta.

Khó (FCE_B2) noun

infrastructure

/ˈɪnfrəstrʌktʃər/
cơ sở hạ tầng (đường xá, cầu cống, mạng lưới điện)

"Modern cities require sustainable green infrastructure to thrive."

↳ Các thành phố hiện đại cần cơ sở hạ tầng xanh bền vững để phát triển mạnh mẽ.

Khó (IELTS_7) adjective

sustainable

/səˈsteɪnəbl/
bền vững, thân thiện với môi trường và có thể duy trì lâu dài

"Future smart cities rely on sustainable renewable energy sources."

↳ Các thành phố thông minh tương lai phụ thuộc vào các nguồn năng lượng bền vững và tái tạo.

Khó (PET_B1) adjective

liveable

/ˈlɪvəbl/
đáng sống, tiện nghi và chất lượng sống cao

"Da Nang is celebrated as one of the most liveable cities in Vietnam."

↳ Đà Nẵng được tôn vinh là một trong những thành phố đáng sống nhất Việt Nam.

Khó (STARTERS) noun

ruler

/ˈruːlər/
cây thước kẻ

"Use a ruler to draw a straight line."

↳ Hãy dùng thước kẻ để vẽ một đường thẳng.

Khó (MOVERS) noun

playground

/ˈpleɪɡraʊnd/
sân chơi trường học

"Pupils play shuttlecock in the school playground during break time."

↳ Học sinh đá cầu ở sân trường trong giờ ra chơi.

Khó (FLYERS) noun

waterfall

/ˈwɔːtərfɔːl/
thác nước thiên nhiên

"Ban Gioc is one of the most stunning waterfalls in Vietnam."

↳ Bản Giốc là một trong những thác nước ngoạn mục nhất tại Việt Nam.

Vừa (KET_A2) noun phrase

renewable energy

/rɪˈnjuːəbl ˈenədʒi/
năng lượng tái tạo (mặt trời, gió, thủy triều)

"Wind and solar power are important sources of renewable energy."

↳ Năng lượng gió và mặt trời là các nguồn năng lượng tái tạo quan trọng.

Vừa (KET_A2) phrasal verb

look down on

/lʊk daʊn ɒn/
coi thường, khinh thường ai đó

"It is totally impolite to look down on people in difficult circumstances."

↳ Thật bất lịch sự khi coi thường những người có hoàn cảnh khó khăn.

Vừa (KET_A2) adjective

environmentally friendly

/ɪnˌvaɪrənˈmentəli ˈfrendli/
thân thiện với môi trường, sinh thái

"Wave power is an environmentally friendly source of clean energy."

↳ Năng lượng sóng biển là một nguồn năng lượng sạch thân thiện với môi trường.

Khó (PET_B1) adjective

mountainous

/ˈmaʊntənəs/
thuộc miền núi, có nhiều núi non trùng điệp

"Snow lasts longer in mountainous regions of northwestern Vietnam."

↳ Tuyết đọng lại lâu hơn ở các vùng miền núi Tây Bắc Việt Nam.

Khó (CAE_C1) adjective

inexplicable

/ˌɪnɪkˈsplɪkəbl/
không thể giải thích được, bí ẩn

"His sudden change of attitude was completely inexplicable to everyone."

↳ Sự thay đổi thái độ đột ngột của anh ta hoàn toàn không thể giải thích nổi đối với mọi người.

Khó (PET_B1) noun

pedestrian

/pəˈdestriən/
người đi bộ

"Walking streets prioritize pedestrian safety and promote cleaner air."

↳ Các tuyến phố đi bộ ưu tiên an toàn cho người đi bộ và thúc đẩy không khí trong lành hơn.

Khó (FCE_B2) grammar concept

stative verb

/ˈsteɪtɪv vɜːb/
động từ trạng thái / nhận thức (không chia ở thì tiếp diễn)

"Verbs like believe, understand, and belong are common stative verbs."

↳ Các động từ như believe (tin), understand (hiểu), belong (thuộc về) là các động từ trạng thái thông dụng.

CD
Tiếng Anh Cô Dung — Hệ Thống Khảo Thí & Đào Tạo Toàn Diện 2026
Chương trình GDPT 2018 (Lớp 1-12) • Ôn thi THPT Quốc Gia • IELTS Cambridge • Co-Teaching Bản Ngữ
Cloudflare D1 APAC Active • Đánh giá học sinh • Giáo án 5512 •